Lì lì như đì hàng thịt
Direct English translation
As numb as the butcher’s chopping block.
Equivalent English version
Thick-skinned
Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái trơ lì, chai sạn, bị tác động hay va chạm nhiều đến mức hầu như không còn phản ứng gì. Thường dùng để nói người lì lợm, khó lay chuyển, không biết ngượng trước lời nói hay hành động của người khác; cách nói này lược bỏ từ “anh” nhưng nghĩa không đổi.
English explanation
Describes someone so hardened or accustomed to pressure that they barely react at all. It is often used for a thick-skinned, obstinate, or shameless person who is not easily affected by others’ words or actions.